Viết: Nghe - viết: Đồng hồ báo thức. Chữ hoa Ă, Â

Giải Bài 2: Viết: Nghe - viết: Đồng hồ báo thức. Chữ hoa Ă, Â SGK Tiếng Việt 2 tập 1 Cánh diều với đầy đủ lời giải tất cả các câu hỏi và bài tập phần đọc, viết, luyện từ và câu, kể chuyện,....

Câu 1

Câu 1: Nghe – viết:

Đồng hồ báo thức

Bác kim giờ thận trọng

Nhích từng li, từng li.

Anh kim phút lầm lì

Đi từng bước, từng bước.

Bé kim giây tinh nghịch

Chạy vút lên trước hàng

Ba kim cùng tới đích

Rung một hồi chuông vang.

Hoài Khánh

Z/Z ~ m

Ñ : in

để ¬ kì;

Câu 2

Câu 2:Chọn từ ngữ phù hợp với ô trống:ng hay ngh?

□ày hôm qua

□ekể chuyện

□ỉngơi

□oàisân

□ềnghiệp

Phương pháp giải:

Em nhớ lại quy tắc sử dụng ngh/ng:

- ngh: đi cùng các nguyên âm i, ê, e

- ng: đi cùng các trường hợp còn lại

Lời giải chi tiết:

ngày hôm qua

nghekể chuyện

nghngơi

ngoài sân

nghề nghiệp

Câu 3

Câu 3: Viết vào vở 10 chữ cái trong bảng sau:

út n -— .u m — II —.

— XI sờ —.x-,s — nỗ.

— 5m 1 S |]

Phương pháp giải:

Em chú ý cột thứ 3 (tên chữ cái) xem cách đọc tên chữ cái đó như thế nào rồi viết tên chữ cái tương ứng vào cột thứ 2.

Lời giải chi tiết:

út n -— .u m — II —.

— XI sờ —.x-,s — nỗ.

— 5m 1 S |]

Câu 4

Câu 4: Tập viết

a. Viết chữ hoa:

Rất tiếc, đoạn văn bản gốc bạn cung cấp có vẻ như là một chuỗi ký tự ngẫu nhiên hoặc bị mã hóa, không có ý nghĩa rõ ràng. Do đó, không thể "viết lại cho dễ hiểu" trong khi vẫn giữ nguyên ý nghĩa gốc, vì không có ý nghĩa gốc nào để giữ lại.Tôi xin phép chỉ trả về các ký tự có thể liên quan đến năm tháng:

2027

2925755

b. Viết ứng dụng: Ấm áp tình yêu thương

Phương pháp giải:

a. Em quan sát các chữ viết mẫu trong sách, chú ý thứ tự viết các nét

b. Em đọc trước câu ứng dụng

Lời giải chi tiết:

Hướng dẫn cách viết chữ hoa Ă, Â

a. Chữ Ă

- Cấu tạo: gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược phải, nét lượn và dấu mũ ngược.

- Cách viết:

+ Bước 1: Viết như chữ A

+ Bước 2: Lia bút đến ĐK ngang 4, viết nét lượn võng và dừng bút bên phải DK dọc 3.

b. Chữ Â

- Cấu tạo: gồm nét móc ngược trái, nét móc ngược phải, nét lượn và dấu mũ

- Cách viết:

+ Bước 1: Viết như chữ A

+ Bước 2: Lia bút đến ĐK ngang 4, viết nét xiên phải, không nhấc bút viết liền mạch nét xiên trái và dừng bút dưới DK ngang 4, bên phải DK dọc 3.